ngẫu nhiên
Tính từ:
- Tình cờ mà có, không hẹn trước: Chỉ sự việc xảy ra một cách tình cờ, không được dự định, sắp xếp hay dự đoán trước.
- Không theo quy luật nhất định: Chỉ sự việc không tuân theo một trật tự hay nguyên tắc có thể dự báo được.
Phó từ:
- Một cách tình cờ: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động xảy ra một cách ngẫu nhiên, không chủ đích.
Tính từ:
- Đây chỉ là một sự kiện ngẫu nhiên, không ai có thể lường trước.
- Cuộc gặp gỡ giữa họ hoàn toàn mang tính chất ngẫu nhiên.
Phó từ:
- Tôi ngẫu nhiên bắt gặp cuốn sách cũ trong thư viện.
- Anh ấy ngẫu nhiên biết được bí mật đó.
Trong toán học và thống kê: Chỉ một biến cố hoặc quá trình không thể dự đoán chắc chắn kết quả, nhưng có thể xác định được xác suất xảy ra.
- Lấy mẫu ngẫu nhiên là phương pháp chọn các phần tử từ một tổng thể sao cho mọi phần tử đều có cơ hội được chọn như nhau.
Trong triết học: Chỉ những hiện tượng không có nguyên nhân tất yếu hoặc nằm ngoài mối liên hệ nhân quả thông thường.
Sự ngẫu nhiên (danh từ): Tính chất của việc xảy ra một cách tình cờ, không theo ý muốn.
- Sự ngẫu nhiên đôi khi dẫn đến những khám phá bất ngờ.
Ngẫu nhiên tính (danh từ, ít dùng hơn): Tính chất ngẫu nhiên.
Ngẫu hứng (tính từ/danh từ): Chỉ sự bộc phát, sáng tạo hoặc hành động theo cảm hứng nhất thời, không chuẩn bị trước. (Khác với "ngẫu nhiên" ở chỗ nhấn mạnh sự tự phát từ bên trong hơn là yếu tố bên ngoài tình cờ).
- Tình cờ: Xảy ra không định trước, không chủ ý.
- Bất ngờ: Xảy ra ngoài dự kiến, gây ngạc nhiên.
- Vô tình: Không cố ý, không có chủ đích (thường dùng cho hành động).
- Tất nhiên: Chắc chắn xảy ra theo lẽ thường hoặc quy luật.
- Cố ý: Có chủ đích, có dự định từ trước.
- Chủ định: Có ý định, mục đích rõ ràng.
Ngẫu nhiên gặp gỡ: Cuộc gặp gỡ tình cờ, không hẹn trước.
- Mối lương duyên của họ bắt đầu từ một lần ngẫu nhiên gặp gỡ.
Theo cách ngẫu nhiên: Làm việc gì đó mà không theo một phương pháp hay trình tự có sẵn.
- Anh ta chọn số đề theo cách ngẫu nhiên.
- trgt (H. ngẫu: tình cờ; nhiên: như thường) Tình cờ mà có; Không hẹn mà có; Không dự đoán trước: Việc đó xảy ra ngẫu nhiên.