ngẫu nhiên

Học thuật
Thân thiện
ngẫu nhiên

Việc đó xảy ra một cách ngẫu nhiên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tình cờ , không hẹn trước: Chỉ sự việc xảy ra một cách tình cờ, không được dự định, sắp xếp hay dự đoán trước.
    • Không theo quy luật nhất định: Chỉ sự việc không tuân theo một trật tự hay nguyên tắc có thể dự báo được.
  2. Phó từ:

    • Một cách tình cờ: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động xảy ra một cách ngẫu nhiên, không chủ đích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đây chỉ một sự kiện ngẫu nhiên, không ai có thể lường trước.
    • Cuộc gặp gỡ giữa họ hoàn toàn mang tính chất ngẫu nhiên.
  • Phó từ:

    • Tôi ngẫu nhiên bắt gặp cuốn sách trong thư viện.
    • Anh ấy ngẫu nhiên biết được mật đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học thống kê: Chỉ một biến cố hoặc quá trình không thể dự đoán chắc chắn kết quả, nhưng có thể xác định được xác suất xảy ra.

    • Lấy mẫu ngẫu nhiên phương pháp chọn các phần tử từ một tổng thể sao cho mọi phần tử đều cơ hội được chọn như nhau.
  • Trong triết học: Chỉ những hiện tượng không nguyên nhân tất yếu hoặc nằm ngoài mối liên hệ nhân quả thông thường.

Biến thể từ liên quan
  • Sự ngẫu nhiên (danh từ): Tính chất của việc xảy ra một cách tình cờ, không theo ý muốn.

    • Sự ngẫu nhiên đôi khi dẫn đến những khám phá bất ngờ.
  • Ngẫu nhiên tính (danh từ, ít dùng hơn): Tính chất ngẫu nhiên.

  • Ngẫu hứng (tính từ/danh từ): Chỉ sự bộc phát, sáng tạo hoặc hành động theo cảm hứng nhất thời, không chuẩn bị trước. (Khác với "ngẫu nhiên" ở chỗ nhấn mạnh sự tự phát từ bên trong hơn yếu tố bên ngoài tình cờ).

Từ đồng nghĩa
  • Tình cờ: Xảy ra không định trước, không chủ ý.
  • Bất ngờ: Xảy ra ngoài dự kiến, gây ngạc nhiên.
  • Vô tình: Không cố ý, không chủ đích (thường dùng cho hành động).
Từ trái nghĩa
  • Tất nhiên: Chắc chắn xảy ra theo lẽ thường hoặc quy luật.
  • Cố ý: chủ đích, dự định từ trước.
  • Chủ định: ý định, mục đích rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ngẫu nhiên gặp gỡ: Cuộc gặp gỡ tình cờ, không hẹn trước.

    • Mối lương duyên của họ bắt đầu từ một lần ngẫu nhiên gặp gỡ.
  • Theo cách ngẫu nhiên: Làm việc đó không theo một phương pháp hay trình tự sẵn.

    • Anh ta chọn số đề theo cách ngẫu nhiên.
ngẫu nhiên

Việc đó xảy ra một cách ngẫu nhiên.

  1. trgt (H. ngẫu: tình cờ; nhiên: như thường) Tình cờ ; Không hẹn ; Không dự đoán trước: Việc đó xảy ra ngẫu nhiên.